Gọi xe tải chở hàng Quảng Ninh, câu cần trả lời trước là hàng nằm ở đoạn nào của tỉnh. Quảng Ninh dài và hẹp, hơn 80% đất đai là đồi núi, lại có hai đặc khu nằm trên đảo. Đi Uông Bí thì xe nào cũng chạy được. Đi Bình Liêu phải chọn xe leo núi. Đi Cô Tô thì xe chỉ tới bến tàu.
Thêm một chuyện mới: từ ngày 1/9/2026, tỉnh Quảng Ninh đã lên thành phố Quảng Ninh trực thuộc Trung ương. Bài này gom bảng xe, cách chọn xe theo đoạn đường, hàng ra đảo, cách đi, tuyến, tên phường xã mới và các mặt hàng hay chở.
Bảng các loại xe tải chở hàng Quảng Ninh hay dùng
Con số trên cửa xe chỉ là tên gọi. Chở được bao nhiêu là do lòng thùng và tải trọng cho phép ghi trong đăng kiểm. Bảng dưới là các cỡ xe tải chở hàng Quảng Ninh thường gặp.
| Loại xe | Lòng thùng dài x rộng x cao (m) | Tải trọng chở | Số khối | Hợp với |
|---|---|---|---|---|
| Xe tải nhỏ 750 kg – 990 kg | 2,2-2,7 x 1,4-1,7 x 1,3-1,8 | 750 – 990 kg | 5 – 8 | Phố đông ở Hạ Long, Cẩm Phả, Móng Cái; hàng lẻ ra bến tàu |
| Xe tải 1 tấn | 3,0 x 1,65 x 1,7 | 1.000 kg | 8,4 | Đồ gia đình, hàng shop trong các phường |
| Xe tải 1,25 – 1,5 tấn | 3,3 x 1,65 x 1,7 | 1.250 – 1.500 kg | 9,3 | Đặc sản khô, hàng lên vùng núi Bình Liêu, Ba Chẽ |
| Xe thùng dài 6m | 6,1 x 2,0 x 2,0 | 1,8 / 2,4 / 3 / 5 tấn | 24,4 | Hàng pallet khu công nghiệp, đồ nhà hàng khách sạn |
| Xe tải 3,5 tấn | 5,2 m (khoảng 20 khối) hoặc 6,2 x 2,22 x 2,05 | 3.490 kg | 20 – 28 | Hàng đi Hải Phòng, Hà Nội trong ngày; tuyến QL18C đường núi |
| Xe tải 5 tấn | 6,2 x 2,15 x 2,15 | 5.000 kg | 28,7 | Gạch, gốm Đông Triều; hàng tiêu dùng đi Móng Cái |
| Xe tải 8 – 10 tấn | 7,6 x 2,27 x 2,15 tới 8,0 x 2,35 x 2,5 | 7.000 – 10.000 kg | 37 – 47 | Sợi, vải khu công nghiệp Hải Hà; phí cao tốc tính theo tải trọng |
| Xe tải 12 – 15 tấn (3 chân) | 9,6 x 2,35 x 2,6 | 12.000 – 15.000 kg | 58,7 | Hàng nặng đi TPHCM; chạy cao tốc và QL18 |
| Container 20 feet | 5,9 x 2,35 x 2,39 | Tới khoảng 20 tấn | 33 | Hàng ra vào cảng Cái Lân |
| Container 40 feet | 12,0 x 2,35 x 2,39 | Theo vỏ tới 26,7 tấn, còn tuỳ tải trọng trục | 67 | Hàng xuất nhập qua cảng Cái Lân, hàng dệt may Hải Hà |
Hàng nhẹ mà cồng kềnh thì nhìn cột số khối. Hàng nặng mà gọn như gạch, gốm, sợi cuộn thì nhìn cột tải trọng.
Muốn xem kỹ từng cỡ thùng, anh chị đọc thêm bài kích thước thùng xe tải và cách chọn theo loại hàng.
Chọn xe tải chở hàng Quảng Ninh theo từng đoạn đường
Cả tỉnh xoay quanh hai trục song song, rồi tách ba nhánh lên biên giới.
Trục thứ nhất là cao tốc. Tuyến Hải Phòng – Hạ Long – Vân Đồn – Móng Cái (CT.06) dài gần 176 km, bốn làn xe. Xe 15 tấn hay container đi trục này thoải mái. Cái cần tính là phí: cầu Bạch Đằng có trạm thu phí từ 15/10/2018, đoạn Hạ Long – Cẩm Phả làm theo hình thức BOT, đoạn Tiên Yên – Móng Cái thu phí từ 5/10/2022 với bốn trạm ở hai đầu tuyến, nút Đầm Hà và nút Hải Hà.
Riêng 16 km Vân Đồn – Tiên Yên làm bằng vốn ngân sách, không thu phí.
Trục thứ hai là QL18. Đoạn qua Quảng Ninh dài 240 km, từ cầu Vàng Chua ở phường An Sinh tới cầu Bắc Luân I ở phường Móng Cái 1. Giao hàng dọc các phường Uông Bí, Hạ Long, Cẩm Phả thì đi QL18. Chạy xuyên tỉnh thì lên cao tốc.
Ba nhánh lên cửa khẩu, ba kiểu đường:
- Móng Cái: cao tốc chạy tới tận đường dẫn cầu Bắc Luân II. Hạ Long đi Móng Cái từ gần 4 giờ còn hơn 2 giờ, Hà Nội đi Móng Cái còn khoảng 4,5 giờ. Xe lớn chạy thẳng tới nơi được.
- Bắc Phong Sinh (Hải Hà cũ): QL18B dài 16,9 km rẽ từ ngã ba Quảng Đức.
- Hoành Mô (Bình Liêu cũ): QL18C dài 121 km từ Tiên Yên, đường núi dọc biên giới. Xe 3,5 tới 5 tấn là cỡ dễ chạy. Xe 12 tới 15 tấn thì hỏi kỹ trước khi nhận.
Lên vùng núi Ba Chẽ, Bình Liêu, gặp cầu cắm biển hạn chế trọng lượng thì nhớ: con số trên biển là tổng cả xe lẫn hàng. Xe 8 tấn chở đầy đã nặng khoảng 16 tấn, nên biển 10 tấn là xe đó không được qua.
Hàng ra đảo: xe tải chở hàng Quảng Ninh tới đâu
Quảng Ninh có 2.077 hòn đảo, Vân Đồn và Cô Tô là hai đặc khu nằm trên đảo.
- Đảo Cái Bầu (Vân Đồn): có đường bộ. Qua ba cầu Vân Đồn I, II, III rồi theo đường tỉnh 334 xuyên đảo. Xe giao thẳng tới nơi.
- Các đảo ngoài của Vân Đồn như Quan Lạn, Minh Châu: chủ yếu đi đường thủy, qua cảng Cái Rồng, Vạn Hoa.
- Cô Tô: không có đường bộ. Hàng ngày có tàu khách Vân Đồn – Cô Tô, hàng hóa cũng phải xuống tàu.
Hàng đi Cô Tô hay đảo ngoài có hai chặng: xe tới cảng ở Vân Đồn, rồi sang tàu. Khi hỏi giá, nói rõ giao ở cảng hay tận đảo.
Xe tải chở hàng Quảng Ninh: nguyên chuyến, ghép hay lẻ
Khác nhau ở chỗ trả tiền cho cả xe hay phần hàng mình chiếm.
| Cách đi | Hợp khi | Tính tiền theo | Điều cần biết |
|---|---|---|---|
| Nguyên chuyến (bao xe) | Hàng từ nửa thùng trở lên, hàng gấp, hàng giá trị cao | Cả chuyến, theo cỡ xe và quãng đường | Xe đi thẳng, chốt được giờ, phí cao tốc tính vào chuyến |
| Hàng ghép | Lô vài khối tới dưới nửa thùng, không gấp | Số khối hoặc số ký, lấy bên nào lớn hơn | Chờ gom đủ hàng, xe có thể dừng nhiều điểm dọc QL18 |
| Hàng lẻ | Vài kiện, vài thùng, đặc sản gửi đi | Theo kiện hoặc theo ký | Đi qua kho gom, phải đóng gói kỹ và ghi rõ người nhận |
Mốc nhẩm khi đặt xe tải chở hàng Quảng Ninh: hàng chiếm quá nửa thùng xe nhỏ nhất chở được nó thì hỏi giá nguyên chuyến.
Xem thêm bài về cách ghép hàng, gom hàng lẻ.
Xe tải chở hàng Quảng Ninh đi các tỉnh
Quãng đường ước theo đường bộ, tính từ trung tâm Hạ Long cũ.
| Tuyến | Quãng đường ước | Cỡ xe hay dùng | Cách đi hợp |
|---|---|---|---|
| Hạ Long – Hải Phòng | Theo điểm giao, qua cao tốc hơn 25 km tới cầu Bạch Đằng | Xe 1 tấn tới container | Nguyên chuyến, đi về trong ngày |
| Hạ Long – Hà Nội | Hơn 100 km | Mọi cỡ, nhiều nhất là 3,5 tới 8 tấn | Nguyên chuyến hoặc ghép |
| Hạ Long – Móng Cái | Hơn 2 giờ chạy cao tốc | Xe 5 tới 15 tấn | Nguyên chuyến, nhớ phí cao tốc |
| Quảng Ninh – Lạng Sơn, Bắc Ninh (gồm Bắc Giang cũ) | Theo điểm giao | Xe 5 tới 15 tấn | Nguyên chuyến |
| Quảng Ninh – Thanh Hóa, Nghệ An, Đà Nẵng | Theo điểm giao | Xe 8 tới 15 tấn | Ghép tuyến Bắc Nam hoặc nguyên chuyến |
| Quảng Ninh – TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai | Chừng 1.820 km tới TPHCM | Xe 8 tới 15 tấn, container | Ghép hoặc nguyên chuyến, đi nhiều ngày |
Đi Lạng Sơn có thể theo QL4 từ Tiên Yên. Chúng tôi cũng có bài riêng về nhà xe chuyển hàng đi Quảng Ninh, anh chị xem thêm nếu cần.
Các phường, xã nhận hàng: tên cũ và tên mới
Quảng Ninh không nhập tỉnh, nhưng cấp huyện bỏ từ 1/7/2025. Toàn tỉnh còn 54 đơn vị gồm 30 phường, 22 xã và 2 đặc khu, nay thuộc thành phố Quảng Ninh.
| Huyện cũ | Số xã cũ | Nay là xã, phường |
|---|---|---|
| Thành phố Hạ Long | 32 xã phường cũ | phường Cao Xanh, phường Hà Tu, phường Việt Hưng, phường Tuần Châu, phường Hà Lầm, phường Bãi Cháy, phường Hồng Gai, phường Hạ Long, phường Hoành Bồ, xã Kỳ Thượng, xã Lương Minh, xã Quảng La, xã Thống Nhất |
| Thành phố Móng Cái | 16 xã phường cũ | phường Móng Cái 2, phường Móng Cái 1, xã Hải Sơn, phường Móng Cái 3, xã Hải Ninh, xã Vĩnh Thực |
| Thành phố Cẩm Phả | 15 xã phường cũ | phường Mông Dương, phường Cửa Ông, phường Cẩm Phả, phường Quang Hanh, xã Hải Hòa, xã Hải Lạng |
| Thành phố Uông Bí | 10 xã phường cũ | phường Vàng Danh, phường Uông Bí, phường Yên Tử |
| Huyện Bình Liêu | 7 xã phường cũ | xã Bình Liêu, xã Hoành Mô, xã Lục Hồn, xã Tiên Yên |
| Huyện Tiên Yên | 11 xã phường cũ | xã Tiên Yên, xã Điền Xá, xã Đông Ngũ, xã Hải Hòa, xã Hải Lạng, xã Ba Chẽ |
| Huyện Đầm Hà | 9 xã phường cũ | xã Đầm Hà, xã Quảng Tân |
| Huyện Hải Hà | 11 xã phường cũ | xã Quảng Hà, xã Quảng Đức, xã Đường Hoa, xã Cái Chiên |
| Huyện Ba Chẽ | 7 xã phường cũ | xã Ba Chẽ, xã Kỳ Thượng, xã Lương Minh |
| Huyện Vân Đồn | 12 xã phường cũ | đặc khu Vân Đồn |
| Thành phố Đông Triều | 19 xã phường cũ | phường Mạo Khê, phường An Sinh, phường Bình Khê, phường Đông Triều, phường Hoàng Quế |
| Thị xã Quảng Yên | 19 xã phường cũ | phường Quảng Yên, phường Đông Mai, phường Hiệp Hòa, phường Hà An, phường Phong Cốc, phường Liên Hòa |
| Huyện Cô Tô | 3 xã phường cũ | đặc khu Cô Tô |
Một số xã mới nhận đất của hai huyện cũ nên xuất hiện ở hai dòng, ví dụ xã Hải Hòa, xã Hải Lạng. Khi đặt xe, ghi cả tên mới lẫn tên cũ, kèm thôn hoặc số nhà.
Căn cứ lên thành phố là Nghị quyết 36/2026/QH16, Quốc hội thông qua ngày 24/8/2026, có hiệu lực từ 1/9/2026. Anh chị xem toàn văn Nghị quyết 36/2026/QH16 trên Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Giấy tờ cấp trước đó còn ghi “tỉnh Quảng Ninh” mà chưa hết hạn thì vẫn dùng tiếp.


Các mặt hàng xe tải chở hàng Quảng Ninh hay nhận
Chọn đúng loại thùng thì đỡ hỏng hàng hơn là chọn đúng tải.
| Nhóm hàng | Nguồn ở Quảng Ninh | Loại xe, thùng hợp |
|---|---|---|
| Hàng khu công nghiệp | Hạ Long có khu công nghiệp Cái Lân, Việt Hưng, Hà Khánh và các nhà máy dầu ăn, bột mì, bia, gạch | Thùng kín hoặc mui bạt, có bửng nâng nếu hàng lên pallet |
| Sợi, vải dệt | Khu công nghiệp Texhong Hải Hà | Thùng kín, lót sàn chống ẩm |
| Gốm sứ, gạch | Đông Triều, vùng có đất sét làm gốm, sành sứ, gạch | Sàn phẳng, chèn kỹ, không chồng cao |
| Hải sản tươi | Tôm he, mực, sá sùng Vân Đồn; tôm, sò huyết Hải Hà; ghẹ lột Móng Cái | Xe lạnh hoặc thùng kín có đá, đi ngay trong ngày |
| Đặc sản khô | Miến dong, hoa hồi, quế Bình Liêu; trà hoa vàng Ba Chẽ; ba kích tím | Hàng lẻ hoặc ghép, đóng thùng kín |
| Hàng cho nhà hàng, khách sạn | Nhà hàng, khách sạn ở Hạ Long, Vân Đồn, Cô Tô; cả tỉnh đón hơn 21 triệu lượt khách năm 2025 | Thùng kín, giao sớm, đúng giờ |
| Hàng ra đảo | Hàng tiêu dùng, vật liệu cho Vân Đồn, Cô Tô | Xe tới cảng Cái Rồng, Vạn Hoa rồi sang tàu |
Gạch, gốm Đông Triều dễ tính sai nhất: nặng nên hết tải khi thùng còn trống, giòn nên không chồng được.
Vận tải Hùng Vương nhận chở hàng Quảng Ninh
Nhận xe tải chở hàng Quảng Ninh, đội xe của chúng tôi có đủ dải cỡ để chọn đúng xe cho đoạn đường của anh chị: xe 1 tấn, 1,5 tấn cho phố đông và đường núi; xe thùng dài 6m10 có bửng nâng cho hàng pallet; xe 5 tấn, 8 tới 10 tấn cho hàng đi tỉnh; xe 12 tới 15 tấn cho hàng nặng đường dài; và xe cẩu khi cần hạ hàng tại chỗ.
Chúng tôi nhận hàng hai chiều giữa Quảng Ninh với TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, cả nguyên chuyến lẫn ghép. Hàng nội tỉnh hay hàng ra đảo thì anh chị gọi để chúng tôi báo có xe phù hợp hay không.
Anh chị cho biết điểm lấy, điểm giao, loại hàng, số khối. Chúng tôi báo cỡ xe, cách đi, ngày xe tới và giá theo tuyến, ghi rõ đã gồm phí cao tốc hay chưa.
Câu hỏi thường gặp
Quảng Ninh giờ ghi địa chỉ thế nào
Ghi thôn hoặc số nhà, tên xã phường mới, rồi “thành phố Quảng Ninh”. Thêm tên huyện, thị xã cũ trong ngoặc cho tài xế dễ tìm, ví dụ (Cẩm Phả cũ).
Xe lớn có lên được Bình Liêu không
QL18C từ Tiên Yên lên Hoành Mô dài 121 km, đường núi. Xe 3,5 tới 5 tấn chạy dễ nhất. Xe lớn hơn thì hỏi trước đường vào thôn và các biển hạn chế trọng lượng trên cầu.
Xe tải chở hàng Quảng Ninh có ra được Cô Tô không
Cô Tô không có đường bộ. Xe chở tới cảng ở Vân Đồn, hàng sang tàu ra đảo. Báo trước để tính cả chặng tàu và công bốc xếp.
Đi cao tốc hay QL18 thì hơn
Chạy xuyên tỉnh thì cao tốc nhanh hơn nhiều, nhưng có phí. Giao nhiều điểm dọc các phường thì QL18 hợp hơn.
Xe tải chở hàng Quảng Ninh vào TPHCM mất mấy ngày
Quãng đường chừng 1.820 km. Nguyên chuyến mất vài ngày, đi ghép cộng thêm thời gian gom hàng.
Cần xe tải chở hàng Quảng Ninh, gọi một cuộc
Công ty TNHH Vận Tải và Chuyển Nhà Hùng Vương. Mã số thuế 0316324699. Địa chỉ số 48 đường 50A, Khu Phố 9, Phường Tân Tạo, TP.HCM. Hotline 0845.442.442.
Bài có ích thì gửi cho người quen đang cần xe tải chở hàng Quảng Ninh. Lưu số lại, lúc cần xe khỏi phải tìm.
Đọc thêm
Nhà Xe Chuyển Hàng Đi Quảng Ninh – Dịch Vụ Vận Tải Chuyên Nghiệp, Uy Tín
Xe tải chở hàng 5 tấn với thùng dài 6m20 x rộng 2m10 x cao 2m20
Xe tải chở hàng TPHCM đi Tây Ninh
Quy định liên quan tra tại Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Cần xe cho xe tải chở hàng Quảng Ninh, gọi ngay
Quý khách gọi và nói ba thứ: chở gì, đi từ đâu tới đâu, cần xe lúc nào. Bên tôi trả lời ngay nên dùng xe mấy tấn và hết bao nhiêu. Không phải điền biểu mẫu, không phải chờ gọi lại.
Cách khác: đăng chuyến để nhà xe báo giá
Quý khách có thể đăng chuyến hàng của mình lên sàn Tìm Hàng Xe Tải. Chủ hàng đăng đơn, nhà xe nhận và báo giá trực tiếp, hai bên trao đổi thẳng với nhau.
Đơn vị thực hiện
Công Ty TNHH Vận Tải & Chuyển Nhà Hùng Vương
Mã số thuế 0316324699
Số 48 đường 50A, Khu Phố 9, Phường Tân Tạo, TP.HCM
Hotline 0845.442.442

