Chào mừng quý khách đến với Công ty TNHH Vận tải và Chuyển nhà Hùng Vương! Chúng tôi tự hào là một đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe tải chở hàng 1 tấn tại Thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM). Với kinh nghiệm và chất lượng dịch vụ tốt, chúng tôi cam kết đáp ứng mọi yêu cầu vận chuyển hàng hóa của quý khách.
Chúng tôi cung cấp các dòng xe tải 1 tấn chất lượng cao, luôn được bảo dưỡng định kỳ và kiểm tra kỹ lưỡng trước mỗi chuyến đi. Đội ngũ tài xế của chúng tôi là những chuyên gia có kinh nghiệm và am hiểu về quy trình vận chuyển hàng hóa, đảm bảo sự an toàn và đúng hẹn trong mỗi chuyến đi.
Cách tính cước vận chuyển xe tải 1 tấn
- Để cung cấp sự minh bạch và tiện lợi cho khách hàng, chúng tôi áp dụng một bảng giá cước vận chuyển xe tải 1 tấn dựa trên các thông số kỹ thuật của hàng hóa. Dưới đây là cách tính cước vận chuyển cho xe tải 1 tấn với kích thước thùng 3,2m (dài) x 1,65m (ngang) x 1,7m (cao).

Bước 1: Xác định khoảng cách vận chuyển
- Chúng tôi xem xét khoảng cách từ điểm xuất phát đến điểm đích của hàng hóa quý khách muốn vận chuyển. Khoảng cách này sẽ được tính dựa trên quãng đường thực tế hoặc thông qua bản đồ định tuyến.
Bước 2: Xác định giá cước theo khoảng cách
- Bảng giá cước của chúng tôi sẽ chỉ ra mức giá tương ứng cho từng khoảng cách vận chuyển. Giá cước có thể được tính dựa trên số km hoặc cụ thể theo các khu vực trong TPHCM.
Bước 3: Xác định các yếu tố khác
- Ngoài khoảng cách, chúng tôi cũng xem xét các yếu tố khác như thời gian vận chuyển, loại hình hàng hóa, điều kiện đường và yêu cầu đặc biệt. Những yếu tố này có thể ảnh hưởng đến giá cước cuối cùng của quý khách.
Bước 4: Tính tổng cước vận chuyển
- Dựa trên thông số kỹ thuật của xe tải 1 tấn với thùng kích thước 3,2m (dài) x 1,65m (ngang) x 1,7m (cao) và các yếu tố khác như khoảng cách và yêu cầu đặc biệt, chúng tôi sẽ tính tổng cước vận chuyển cho quý khách.
Các loại hàng xe tải chở hàng 1 tấn có thể vận chuyển
Các loại hàng xe tải chở hàng 1 tấn có thể vận chuyển bao gồm, nhưng không giới hạn:
- Hàng hóa nhẹ: Đây có thể là các sản phẩm điện tử, thiết bị gia dụng, hàng tiêu dùng, quần áo, giày dép, sách, đồ chơi, và các mặt hàng nhẹ khác.
- Hàng thực phẩm: Bao gồm các loại thực phẩm đóng gói, trái cây, rau củ, đồ uống, đồ khô và các sản phẩm thực phẩm khác.
- Hàng công nghiệp: Đây là các vật liệu, phụ tùng, linh kiện và sản phẩm công nghiệp như kim loại, gỗ, nhựa, linh kiện điện tử và máy móc nhẹ.
- Hàng hoá văn phòng: Gồm các mặt hàng văn phòng như giấy, bút, mực in, máy tính, máy in, và các vật dụng văn phòng khác.
- Hàng hóa đóng gói: Đây có thể là các sản phẩm đóng gói như hộp carton, túi nylon, vật liệu bọc và các sản phẩm đóng gói khác.
- Hàng hóa nhỏ lẻ: Bao gồm các mặt hàng nhỏ lẻ như quà lưu niệm, quà tặng, mỹ phẩm, trang sức và các vật phẩm tiêu dùng khác.
Vì sao nên chọn Hùng Vương là đơn vị vận chuyển hàng hóa của bạn
- Kinh nghiệm và chuyên nghiệp: Hùng Vương là một công ty vận tải có kinh nghiệm lâu năm trong ngành và có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp. Họ đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc vận chuyển hàng hóa đảm bảo chất lượng và an toàn.
- Đội xe đa dạng: Hùng Vương có một đội xe tải đa dạng, bao gồm nhiều loại xe tải có khả năng vận chuyển hàng hóa 1 tấn. Điều này đảm bảo rằng công ty có thể cung cấp cho bạn một loại xe tải phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn.
- An toàn hàng hóa: Hùng Vương đặt sự an toàn của hàng hóa là ưu tiên hàng đầu. Họ áp dụng các biện pháp bảo vệ hàng hóa trong quá trình vận chuyển, bao gồm bảo đảm xe tải được bảo dưỡng định kỳ và đảm bảo rằng hàng hóa được cố định chắc chắn trong thùng xe để tránh hư hỏng.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Hùng Vương cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và tận tâm đối với khách hàng. Họ có thể đáp ứng các yêu cầu đặc biệt và thời gian giao hàng linh hoạt, đảm bảo rằng hàng hóa của bạn sẽ được vận chuyển đúng hẹn và đến đích an toàn.
- Đảm bảo bồi thường: Nếu có bất kỳ vấn đề nào xảy ra trong quá trình vận chuyển, Hùng Vương cam kết đền bù thiệt hại theo quy định. Điều này mang lại sự yên tâm và đảm bảo cho bạn trong việc vận chuyển hàng hóa.

Bảng giá thuê xe tải chở hàng 1 tấn tại TPHCM 06/09/2026
Lưu ý: Giá trong bài chỉ để tham khảo, không cố định. Giá thực tế tuỳ theo yêu cầu của Quý khách (loại hàng, quãng đường, cỡ xe, bốc xếp). Hùng Vương báo giá chốt trước khi xe chạy. Gọi 0845.442.442.
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ CHUYỂN NHÀ HÙNG VƯƠNG | ||
Đ/C : Số 48 Đường 50A – KP 9 Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân – TPHCM | ||
MST : 0316324699. Hotline : – 0845.442.442 | ||
Đơn giá được báo theo khung định mức giá dầu 10.000vnđ đến 18.000.vnđ | ||
Cách tính cước vận chuyển xe tải 1 tấn Thùng dài (3,2m) (ngang 1m65) ( cao 1m7) | ||
Km | Giá (vnđ) / km | Cước vận chuyển (vnđ) |
Km mở cửa 450.000 vnđ/chuyến | ||
| 10 KM | 45,000 ₫ | 450,000 ₫ |
| 11 KM | 44,000 ₫ | 484,000 ₫ |
| 12 KM | 43,000 ₫ | 516,000 ₫ |
| 13 KM | 42,000 ₫ | 546,000 ₫ |
| 14 KM | 41,000 ₫ | 574,000 ₫ |
| 15 KM | 39,000 ₫ | 585,000 ₫ |
| 16 KM | 37,000 ₫ | 592,000 ₫ |
| 17 KM | 35,000 ₫ | 595,000 ₫ |
| 18 KM | 33,000 ₫ | 594,000 ₫ |
| 19 KM | 31,000 ₫ | 589,000 ₫ |
| 20 KM | 30,000 ₫ | 600,000 ₫ |
| 21 KM | 29,500 ₫ | 619,500 ₫ |
| 22 KM | 29,200 ₫ | 642,400 ₫ |
| 23 KM | 28,900 ₫ | 664,700 ₫ |
| 24 KM | 28,600 ₫ | 686,400 ₫ |
| 25 KM | 28,300 ₫ | 707,500 ₫ |
| 26 KM | 28,000 ₫ | 728,000 ₫ |
| 27 KM | 27,700 ₫ | 747,900 ₫ |
| 28 KM | 27,400 ₫ | 767,200 ₫ |
| 29 KM | 27,100 ₫ | 785,900 ₫ |
| 30 KM | 26,800 ₫ | 804,000 ₫ |
| 31 KM | 26,500 ₫ | 821,500 ₫ |
| 32 KM | 26,200 ₫ | 838,400 ₫ |
| 33 KM | 25,900 ₫ | 854,700 ₫ |
| 34 KM | 25,600 ₫ | 870,400 ₫ |
| 35 KM | 25,300 ₫ | 885,500 ₫ |
| 36 KM | 25,000 ₫ | 900,000 ₫ |
| 37 KM | 24,700 ₫ | 913,900 ₫ |
| 38 KM | 24,400 ₫ | 927,200 ₫ |
| 39 KM | 24,100 ₫ | 939,900 ₫ |
| 40 KM | 23,800 ₫ | 952,000 ₫ |
| 41 KM | 23,500 ₫ | 963,500 ₫ |
| 42 KM | 23,100 ₫ | 970,200 ₫ |
| 43 KM | 22,800 ₫ | 980,400 ₫ |
| 44 KM | 22,500 ₫ | 990,000 ₫ |
| 45 KM | 22,200 ₫ | 999,000 ₫ |
| 46 KM | 21,900 ₫ | 1,007,400 ₫ |
| 47 KM | 21,600 ₫ | 1,015,200 ₫ |
| 48 KM | 21,300 ₫ | 1,022,400 ₫ |
| 49 KM | 21,000 ₫ | 1,029,000 ₫ |
| 50 KM | 20,700 ₫ | 1,035,000 ₫ |
| 51 KM | 20,600 ₫ | 1,050,600 ₫ |
| 52 KM | 20,400 ₫ | 1,060,800 ₫ |
| 53 KM | 20,500 ₫ | 1,086,500 ₫ |
| 54 KM | 20,450 ₫ | 1,104,300 ₫ |
| 55 KM | 20,400 ₫ | 1,122,000 ₫ |
| 56 KM | 20,350 ₫ | 1,139,600 ₫ |
| 57 KM | 20,300 ₫ | 1,157,100 ₫ |
| 58 KM | 20,250 ₫ | 1,174,500 ₫ |
| 59 KM | 20,200 ₫ | 1,191,800 ₫ |
| 60 KM | 19,900 ₫ | 1,194,000 ₫ |
| 61 KM | 19,850 ₫ | 1,210,850 ₫ |
| 62 KM | 19,800 ₫ | 1,227,600 ₫ |
| 63 KM | 19,750 ₫ | 1,244,250 ₫ |
| 64 KM | 19,700 ₫ | 1,260,800 ₫ |
| 65 KM | 19,650 ₫ | 1,277,250 ₫ |
| 66 KM | 19,600 ₫ | 1,293,600 ₫ |
| 67 KM | 19,550 ₫ | 1,309,850 ₫ |
| 68 KM | 19,500 ₫ | 1,326,000 ₫ |
| 69 KM | 19,450 ₫ | 1,342,050 ₫ |
| 70 KM | 19,400 ₫ | 1,358,000 ₫ |
| 71 KM | 19,200 ₫ | 1,363,200 ₫ |
| 72 KM | 19,100 ₫ | 1,375,200 ₫ |
| 73 KM | 19,000 ₫ | 1,387,000 ₫ |
| 74 KM | 18,900 ₫ | 1,398,600 ₫ |
| 75 KM | 18,800 ₫ | 1,410,000 ₫ |
| 76 KM | 18,700 ₫ | 1,421,200 ₫ |
| 77 KM | 18,600 ₫ | 1,432,200 ₫ |
| 78 KM | 18,500 ₫ | 1,443,000 ₫ |
| 79 KM | 18,400 ₫ | 1,453,600 ₫ |
| 80 KM | 18,300 ₫ | 1,464,000 ₫ |
| 81 KM | 18,900 ₫ | 1,530,900 ₫ |
| 82 KM | 18,800 ₫ | 1,541,600 ₫ |
| 83 KM | 18,700 ₫ | 1,552,100 ₫ |
| 84 KM | 18,600 ₫ | 1,562,400 ₫ |
| 85 KM | 18,500 ₫ | 1,572,500 ₫ |
| 86 KM | 18,400 ₫ | 1,582,400 ₫ |
| 87 KM | 18,300 ₫ | 1,592,100 ₫ |
| 88 KM | 18,200 ₫ | 1,601,600 ₫ |
| 89 KM | 18,100 ₫ | 1,610,900 ₫ |
| 90 KM | 18,000 ₫ | 1,620,000 ₫ |
| 91 KM | 17,900 ₫ | 1,628,900 ₫ |
| 92 KM | 17,800 ₫ | 1,637,600 ₫ |
| 93 KM | 17,700 ₫ | 1,646,100 ₫ |
| 94 KM | 18,600 ₫ | 1,748,400 ₫ |
| 95 KM | 18,500 ₫ | 1,757,500 ₫ |
| 96 KM | 18,400 ₫ | 1,766,400 ₫ |
| 97 KM | 18,300 ₫ | 1,775,100 ₫ |
| 98 KM | 18,200 ₫ | 1,783,600 ₫ |
| 99 KM | 16,500 ₫ | 1,633,500 ₫ |
| 100 KM | 16,000 ₫ | 1,600,000 ₫ |
| 101 KM | 15,900 ₫ | 1,605,900 ₫ |
| 102 KM | 15,800 ₫ | 1,611,600 ₫ |
| 103 KM | 15,700 ₫ | 1,617,100 ₫ |
| 104 KM | 15,600 ₫ | 1,622,400 ₫ |
| 105 KM | 15,500 ₫ | 1,627,500 ₫ |
| 106 KM | 15,400 ₫ | 1,632,400 ₫ |
| 107 KM | 15,300 ₫ | 1,637,100 ₫ |
| 108 KM | 15,200 ₫ | 1,641,600 ₫ |
| 109 KM | 15,100 ₫ | 1,645,900 ₫ |
| 110 KM | 15,000 ₫ | 1,650,000 ₫ |
| 111 KM | 14,900 ₫ | 1,653,900 ₫ |
| 112 KM | 14,800 ₫ | 1,657,600 ₫ |
| 113 KM | 14,700 ₫ | 1,661,100 ₫ |
| 114 KM | 14,600 ₫ | 1,664,400 ₫ |
| 115 KM | 14,500 ₫ | 1,667,500 ₫ |
| 116 KM | 14,400 ₫ | 1,670,400 ₫ |
| 117 KM | 14,300 ₫ | 1,673,100 ₫ |
| 118 KM | 14,200 ₫ | 1,675,600 ₫ |
| 119 KM | 14,100 ₫ | 1,677,900 ₫ |
| 120 KM | 13,980 ₫ | 1,677,600 ₫ |
| 121 KM | 13,900 ₫ | 1,681,900 ₫ |
| 122 KM | 13,800 ₫ | 1,683,600 ₫ |
| 123 KM | 13,700 ₫ | 1,685,100 ₫ |
| 124 KM | 13,600 ₫ | 1,686,400 ₫ |
| 125 KM | 13,500 ₫ | 1,687,500 ₫ |
| 126 KM | 13,400 ₫ | 1,688,400 ₫ |
| 127 KM | 13,300 ₫ | 1,689,100 ₫ |
| 128 KM | 13,200 ₫ | 1,689,600 ₫ |
| 129 KM | 13,100 ₫ | 1,689,900 ₫ |
| 130 KM | 13,000 ₫ | 1,690,000 ₫ |
| 131 KM | 12,900 ₫ | 1,689,900 ₫ |
| 132 KM | 12,800 ₫ | 1,689,600 ₫ |
| 133 KM | 12,700 ₫ | 1,689,100 ₫ |
| 134 KM | 12,600 ₫ | 1,688,400 ₫ |
| 135 KM | 12,500 ₫ | 1,687,500 ₫ |
| 136 KM | 12,400 ₫ | 1,686,400 ₫ |
| 137 KM | 12,300 ₫ | 1,685,100 ₫ |
| 138 KM | 12,200 ₫ | 1,683,600 ₫ |
| 139 KM | 12,100 ₫ | 1,681,900 ₫ |
| 140 KM | 12,000 ₫ | 1,680,000 ₫ |
| 150 KM | 11,000 ₫ | 1,650,000 ₫ |
| 160 KM | 11,000 ₫ | 1,760,000 ₫ |
| 170 KM | 11,000 ₫ | 1,870,000 ₫ |
| 180 KM | 11,000 ₫ | 1,980,000 ₫ |
| 190 KM | 11,000 ₫ | 2,090,000 ₫ |
| 200 KM | 11,000 ₫ | 2,200,000 ₫ |
| 210 KM | 11,000 ₫ | 2,310,000 ₫ |
| 220 KM | 11,000 ₫ | 2,420,000 ₫ |
| 230 KM | 11,000 ₫ | 2,530,000 ₫ |
| 240 KM | 11,000 ₫ | 2,640,000 ₫ |
| 250 KM | 11,000 ₫ | 2,750,000 ₫ |
| 260 KM | 11,000 ₫ | 2,860,000 ₫ |
| 270 KM | 11,000 ₫ | 2,970,000 ₫ |
| 280 KM | 11,000 ₫ | 3,080,000 ₫ |
| 290 KM | 11,000 ₫ | 3,190,000 ₫ |
| 300 KM | 11,000 ₫ | 3,300,000 ₫ |
| 310 KM | 11,000 ₫ | 3,410,000 ₫ |
| 320 KM | 11,000 ₫ | 3,520,000 ₫ |
| 330 KM | 11,000 ₫ | 3,630,000 ₫ |
| 340 KM | 11,000 ₫ | 3,740,000 ₫ |
| 350 KM | 11,000 ₫ | 3,850,000 ₫ |
| 360 KM | 11,000 ₫ | 3,960,000 ₫ |
| 370 KM | 11,000 ₫ | 4,070,000 ₫ |
| 380 KM | 11,000 ₫ | 4,180,000 ₫ |
| 390 KM | 11,000 ₫ | 4,290,000 ₫ |
| 400 KM | 11,000 ₫ | 4,400,000 ₫ |
| 410 KM | 11,000 ₫ | 4,510,000 ₫ |
| 420 KM | 11,000 ₫ | 4,620,000 ₫ |
| 430 KM | 11,000 ₫ | 4,730,000 ₫ |
| 440 KM | 11,000 ₫ | 4,840,000 ₫ |
| 450 KM | 11,000 ₫ | 4,950,000 ₫ |
| 460 KM | 11,000 ₫ | 5,060,000 ₫ |
| 470 KM | 11,000 ₫ | 5,170,000 ₫ |
| 480 KM | 11,000 ₫ | 5,280,000 ₫ |
| 490 KM | 11,000 ₫ | 5,390,000 ₫ |
| 500 KM | 11,000 ₫ | 5,500,000 ₫ |
| 510 KM | 11,000 ₫ | 5,610,000 ₫ |
| 520 KM | 11,000 ₫ | 5,720,000 ₫ |
| 530 KM | 11,000 ₫ | 5,830,000 ₫ |
| 540 KM | 11,000 ₫ | 5,940,000 ₫ |
| 550 KM | 11,000 ₫ | 6,050,000 ₫ |
| 560 KM | 11,000 ₫ | 6,160,000 ₫ |
| 570 KM | 11,000 ₫ | 6,270,000 ₫ |
| 580 KM | 11,000 ₫ | 6,380,000 ₫ |
| 590 KM | 11,000 ₫ | 6,490,000 ₫ |
| 600 KM | 11,000 ₫ | 6,600,000 ₫ |
| 610 KM | 11,000 ₫ | 6,710,000 ₫ |
| 620 KM | 11,000 ₫ | 6,820,000 ₫ |
| 630 KM | 11,000 ₫ | 6,930,000 ₫ |
| 640 KM | 11,000 ₫ | 7,040,000 ₫ |
| 650 KM | 11,000 ₫ | 7,150,000 ₫ |
| 660 KM | 11,000 ₫ | 7,260,000 ₫ |
| 670 KM | 11,000 ₫ | 7,370,000 ₫ |
| 680 KM | 11,000 ₫ | 7,480,000 ₫ |
| 690 KM | 11,000 ₫ | 7,590,000 ₫ |
| 700 KM | 11,000 ₫ | 7,700,000 ₫ |
| 710 KM | 11,000 ₫ | 7,810,000 ₫ |
| 720 KM | 11,000 ₫ | 7,920,000 ₫ |
| 730 KM | 11,000 ₫ | 8,030,000 ₫ |
| 740 KM | 11,000 ₫ | 8,140,000 ₫ |
| 750 KM | 11,000 ₫ | 8,250,000 ₫ |
| 760 KM | 11,000 ₫ | 8,360,000 ₫ |
| 770 KM | 11,000 ₫ | 8,470,000 ₫ |
| 780 KM | 11,000 ₫ | 8,580,000 ₫ |
| 790 KM | 11,000 ₫ | 8,690,000 ₫ |
| 800 KM | 11,000 ₫ | 8,800,000 ₫ |
| 810 KM | 11,000 ₫ | 8,910,000 ₫ |
| 820 KM | 11,000 ₫ | 9,020,000 ₫ |
| 830 KM | 11,000 ₫ | 9,130,000 ₫ |
| 840 KM | 11,000 ₫ | 9,240,000 ₫ |
| 850 KM | 11,000 ₫ | 9,350,000 ₫ |
| 860 KM | 11,000 ₫ | 9,460,000 ₫ |
| 870 KM | 11,000 ₫ | 9,570,000 ₫ |
| 880 KM | 11,000 ₫ | 9,680,000 ₫ |
| 890 KM | 11,000 ₫ | 9,790,000 ₫ |
| 900 KM | 11,000 ₫ | 9,900,000 ₫ |
| 910 KM | 11,000 ₫ | 10,010,000 ₫ |
| 920 KM | 11,000 ₫ | 10,120,000 ₫ |
| 930 KM | 11,000 ₫ | 10,230,000 ₫ |
| 940 KM | 11,000 ₫ | 10,340,000 ₫ |
| 950 KM | 11,000 ₫ | 10,450,000 ₫ |
| 960 KM | 11,000 ₫ | 10,560,000 ₫ |
| 970 KM | 11,000 ₫ | 10,670,000 ₫ |
| 980 KM | 11,000 ₫ | 10,780,000 ₫ |
| 990 KM | 11,000 ₫ | 10,890,000 ₫ |
| 1,000 KM | 11,000 ₫ | 11,000,000 ₫ |
Để biết thông tin chi tiết về bảng giá cước vận chuyển xe tải 1 tấn của chúng tôi, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số điện thoại hoặc truy cập website của công ty. Chúng tôi sẽ cung cấp cho quý khách một báo giá chi tiết và chính xác dựa trên yêu cầu cụ thể của quý khách.
Cảm ơn quý khách đã quan tâm đến dịch vụ cho thuê xe tải chở hàng 1 tấn tại TPHCM của Công ty TNHH Vận tải và Chuyển nhà Hùng Vương. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ quý khách và đảm bảo sự an toàn và đáng tin cậy trong mọi chuyến vận chuyển.
Công Ty TNHH Vận Tải Và Chuyển Nhà Hùng Vương
- Đ/C : Số 48 Đường 50A – KP 9 Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân – TPHCM
- MST : 0316324699
- Hotline : – 0845.442.442
- Website : https://chuyennha247.vn/
- Website : https://vantaihungvuong.com/
- Gmail : vantaihungvuong247@gmail.com
- Fange: https://www.facebook.com/xetaichohanghungvuong
Câu hỏi thường gặp về thuê xe tải chở hàng 1 tấn
Thuê xe tải chở hàng 1 tấn tính theo cây số hay theo chuyến?
Trong thành phố thì tính theo chuyến, vì quãng đường ngắn mà thời gian bốc dỡ mới là phần lớn. Đi tỉnh thì tính theo quãng đường và cỡ xe. Cả hai cách bên tôi đều nói rõ con số trước khi xe chạy.
Vì sao không dán sẵn bảng giá trên web?
Vì cùng một quãng đường mà lượng hàng, cỡ xe và việc có bốc xếp hay không đã làm giá khác nhau nhiều. Dán một con số lên thì lúc gọi lại phải nói lại từ đầu. Bên tôi chọn cách hỏi đủ rồi báo đúng.
Đi hai chiều có rẻ hơn không?
Có, nếu chiều về cũng có hàng thì xe không chạy rỗng nên giá tốt hơn. Quý khách nói trước là có hàng chiều về để bên tôi tính lại.
Có kèm người bốc xếp không?
Có. Quý khách nói trước là cần mấy người bốc xếp để bên tôi sắp cùng chuyến. Nếu tự bốc được thì báo luôn, khỏi phải trả phần đó.
Thanh toán bằng chuyển khoản được không?
Được. Chuyển khoản hay tiền mặt đều nhận. Khách công ty cần chứng từ thì báo trước lúc chốt chuyến để bên tôi chuẩn bị.
Đọc thêm
Bảng giá thuê xe tải chở hàng 2 tấn tại TPHCM
Bảng giá thuê xe tải chở hàng 3 đến 5 tấn tại TPHCM
BẢNG GIÁ THUÊ XE TẢI CHỞ HÀNG 8 TẤN TẠI TPHCM UY TÍN
Quy định liên quan tra tại Cổng Thông tin điện tử Chính phủ.
Muốn biết giá chuyến của mình, gọi một cuộc
Một cuộc gọi ngắn là đủ. Quý khách nói cỡ hàng, quãng đường và có cần bốc xếp không, bên tôi báo con số ngay trong cuộc gọi đó.
Chưa vội chốt, muốn tham khảo thêm?
Nếu Quý khách muốn xem thêm lựa chọn, sàn Tìm Hàng Xe Tải là nơi chủ hàng đăng chuyến và nhà xe nhận, không qua trung gian nào.
Đơn vị thực hiện
Công Ty TNHH Vận Tải & Chuyển Nhà Hùng Vương
Mã số thuế 0316324699
Số 48 đường 50A, Khu Phố 9, Phường Tân Tạo, TP.HCM
Hotline 0845.442.442
Quý khách cần thuê xe tải chở hàng 1 tấn thì gọi thẳng hotline, bên tôi trả lời ngay trong cuộc gọi chứ không hẹn gọi lại.
Sau khi xong thuê xe tải chở hàng 1 tấn, bên tôi gọi lại một cuộc để hỏi có gì chưa vừa ý không. Có thì nói ngay, bên tôi sửa.
Sau khi xong thuê xe tải chở hàng 1 tấn, bên tôi gọi lại một cuộc để hỏi có gì chưa vừa ý không. Có thì nói ngay, bên tôi sửa.
Giá cho thuê xe tải chở hàng 1 tấn được chốt trước khi xe lăn bánh, không có chuyện đi xong mới báo thêm khoản này khoản kia.
Nếu Quý khách còn phân vân giữa vài phương án cho thuê xe tải chở hàng 1 tấn, cứ gọi và nói cả hai, bên tôi so giúp cho.
Việc thuê xe tải chở hàng 1 tấn gọn hay rối phần lớn nằm ở khâu chuẩn bị. Nói đủ thông tin ngay từ cuộc gọi đầu là đỡ được nhiều.
Trước khi chốt thuê xe tải chở hàng 1 tấn, Quý khách nên hỏi kỹ hai thứ: đi xe cỡ nào và xuất phát lúc mấy giờ.
Trước khi chốt thuê xe tải chở hàng 1 tấn, Quý khách nên hỏi kỹ hai thứ: đi xe cỡ nào và xuất phát lúc mấy giờ.
Giá cho thuê xe tải chở hàng 1 tấn được chốt trước khi xe lăn bánh, không có chuyện đi xong mới báo thêm khoản này khoản kia.
Bên tôi nhận thuê xe tải chở hàng 1 tấn cả trong nội thành lẫn đi tỉnh, Quý khách ở đâu cứ báo địa chỉ cụ thể.
Nếu Quý khách còn phân vân giữa vài phương án cho thuê xe tải chở hàng 1 tấn, cứ gọi và nói cả hai, bên tôi so giúp cho.

