Gọi xe tải chở hàng Bắc Ninh, nhiều chủ hàng chỉ nói “cần xe 8 tấn” rồi thôi. Ở tỉnh này câu đó thiếu một nửa. Bắc Ninh có hai kiểu điểm lấy hàng khác hẳn nhau: cổng nhà máy trong khu công nghiệp, đường rộng, có giờ nhận hàng; và làng nghề, ngõ nhỏ, hàng cồng kềnh hoặc rất nặng. Xe hợp chỗ này thường khó làm ở chỗ kia.
Từ ngày 1/7/2025, Bắc Ninh và Bắc Giang gộp thành tỉnh Bắc Ninh mới, trung tâm hành chính đặt ở phía Bắc Giang cũ. Theo Nghị quyết 39/2026/QH16, từ ngày 20/9/2026 tỉnh Bắc Ninh lên thành thành phố Bắc Ninh trực thuộc Trung ương, nên giấy tờ sau ngày đó sẽ ghi “thành phố Bắc Ninh”.
Tên tỉnh giữ nguyên, nhưng địa chỉ đã chạy theo xã phường mới. Bài này gom bảng các loại xe, cách chọn xe theo khu công nghiệp và làng nghề, đường vào, cách đi, tuyến và tên xã phường mới.
Bảng các loại xe tải chở hàng Bắc Ninh
Hàng lên được bao nhiêu là do lòng thùng và tải trọng cho phép trong đăng kiểm, không phải con số trên cửa. Bảng dưới là các cỡ xe tải chở hàng Bắc Ninh thường gặp, kèm gợi ý loại hàng hợp với từng cỡ.
| Loại xe | Lòng thùng dài x rộng x cao (m) | Tải trọng chở | Số khối | Hợp với |
|---|---|---|---|---|
| Xe tải nhỏ 750 kg – 990 kg | 2,2-2,7 x 1,4-1,7 x 1,3-1,8 | 750 – 990 kg | 5 – 8 | Hàng lẻ vào ngõ làng nghề Đồng Kỵ, Phù Lãng |
| Xe tải 1 tấn | 3,0 x 1,65 x 1,7 | 1.000 kg | 8,4 | Đồ gia đình, phòng trọ quanh khu công nghiệp |
| Xe tải 1,25 – 1,5 tấn | 3,3 x 1,65 x 1,7 | 1.250 – 1.500 kg | 9,3 | Gốm Phù Lãng đóng thùng, hàng shop đi Hà Nội |
| Xe thùng dài 6m | 6,1 x 2,0 x 2,0 | 1,8 / 2,4 / 3 / 5 tấn | 24,4 | Pallet nhẹ cồng kềnh vào nhà máy, có bửng nâng khi kho không có bến |
| Xe tải 3,5 tấn | 5,2 m (khoảng 20 khối) hoặc 6,2 x 2,22 x 2,05 | 3.490 kg | 20 – 28 | Hàng giữa các khu Tiên Sơn, VSIP, Quế Võ trong ngày |
| Xe tải 5 tấn | 6,2 x 2,15 x 2,15 | 5.000 kg | 28,7 | Giấy Phong Khê đóng kiện, sắt Đa Hội lô vừa |
| Xe tải 8 – 10 tấn | 7,6 x 2,27 x 2,15 tới 8,0 x 2,35 x 2,5 | 7.000 – 10.000 kg | 37 – 47 | Đồ gỗ Đồng Kỵ đi tỉnh, hàng khu công nghiệp đi Hà Nội, Hải Phòng |
| Xe tải 12 – 15 tấn (3 chân) | 9,6 x 2,35 x 2,6 | 12.000 – 15.000 kg | 58,7 | Sắt thép Đa Hội, hàng khu công nghiệp đi TPHCM; chỉ chạy đường lớn |
| Container 20 feet | 5,9 x 2,35 x 2,39 | Tới khoảng 20 tấn | 33 | Hàng nặng từ khu công nghiệp ra cảng Hải Phòng |
| Container 40 feet | 12,0 x 2,35 x 2,39 | Theo vỏ tới 26,7 tấn, còn tuỳ tải trọng trục | 67 | Hàng điện tử, đồ gỗ xuất khẩu nhiều khối |
Đọc bảng theo hàng của mình. Hàng điện tử, đồ gỗ, thùng carton thì nhẹ mà chiếm chỗ, nhìn cột lòng thùng. Sắt thép, giấy đóng kiện thì nặng mà gọn, nhìn cột tải trọng. Lô hàng nào cũng chạm một giới hạn trước, hiếm khi chạm cả hai cùng lúc.
Cần so kỹ kích thước từng cỡ, xem thêm bài kích thước thùng xe tải và cách chọn theo loại hàng.
Chọn xe tải chở hàng Bắc Ninh theo khu công nghiệp
Bắc Ninh cũ có các khu công nghiệp nằm rải từ sát Hà Nội tới phía nam sông Đuống. Mỗi cụm có kiểu hàng và kiểu cổng riêng, nên cỡ xe hay dùng cũng khác.
| Cụm khu công nghiệp | Nằm ở | Hàng hay gặp | Xe, thùng hay dùng |
|---|---|---|---|
| Yên Phong, Yên Phong mở rộng, Yên Phong II, VSIP Bắc Ninh II | Huyện Yên Phong cũ, trục QL18 | Điện thoại, linh kiện, màn hình (cụm nhà máy Samsung) | Thùng kín 6m có bửng nâng, xe 8 tấn thùng kín, container |
| Tiên Sơn, Đại Đồng – Hoàn Sơn, VSIP Bắc Ninh | Tiên Du, Từ Sơn cũ, sát QL1 | Hàng điện tử, thiết bị, hàng tiêu dùng | Xe 3,5 tới 8 tấn thùng kín, chạy Hà Nội trong ngày |
| Quế Võ I, II, III, Nam Sơn – Hạp Lĩnh | Quế Võ, thành phố Bắc Ninh cũ, trục QL18 | Linh kiện, hàng điện tử, vật tư đa ngành | Xe 5 tới 15 tấn, container đi cảng |
| Thuận Thành II, Thuận Thành III, Gia Bình, Gia Bình II | Phía nam sông Đuống | Hàng đa ngành, điện tử | Xe 5 tới 8 tấn; hỏi đường qua cầu trước khi đặt xe lớn |
Trước khi gửi xe vào khu công nghiệp, hỏi kho ba câu. Mấy giờ nhận hàng, vì tới lệch giờ là nằm chờ ngoài cổng. Có cần đăng ký biển số, tên tài xế trước không. Có bến nâng không, vì hàng pallet mà kho không có bến thì phải dùng xe tải có bửng nâng. Hàng điện tử gần như luôn đi thùng kín, mui bạt dễ ẩm và bụi.
Các mặt hàng xe tải chở hàng Bắc Ninh hay nhận
Ra khỏi khu công nghiệp, bài toán lật ngược. Làng nghề không có cổng, không có bến nâng, đường vào là ngõ, và mỗi làng một kiểu hàng. Chọn đúng loại thùng thì đỡ hỏng hàng hơn là chọn đúng tải.
| Nhóm hàng | Nguồn ở Bắc Ninh | Loại xe, thùng hợp |
|---|---|---|
| Điện thoại, linh kiện, màn hình | Khu công nghiệp Yên Phong, Quế Võ, Tiên Sơn, VSIP | Thùng kín, bửng nâng nếu hàng lên pallet |
| Vật tư, bao bì, pallet | Quanh các khu công nghiệp | Xe thùng dài 6m, xe 5 tới 8 tấn, tính theo khối |
| Đồ gỗ nội thất | Đồng Kỵ, nay thuộc phường Đồng Nguyên (Từ Sơn cũ) | Thùng kín cao, chăn mền, dây chằng; nhẹ mà chiếm chỗ, tính theo khối |
| Sắt thép | Đa Hội (Từ Sơn cũ) | Thùng lửng, mui bạt dài sàn chắc; rất nặng, tính theo tải |
| Giấy cuộn, giấy đóng kiện | Phong Khê (thành phố Bắc Ninh cũ) | Thùng kín hoặc mui bạt kín, lót sàn chống ẩm |
| Gốm | Phù Lãng, nay là xã Phù Lãng (Quế Võ cũ) | Hàng lẻ hoặc ghép, đóng thùng có đệm |
| Đồ đạc gia đình, phòng trọ | Khắp các xã, quanh khu công nghiệp | Xe 1 tới 3,5 tấn thùng kín |
Sắt Đa Hội là chỗ hay tính sai nhất: nhìn thùng còn trống tưởng chở thêm được, thực ra xe đã chạm tải. Ngõ làng nghề thường chỉ vừa xe nhỏ. Hàng nhiều cần xe lớn đi xa thì hẹn điểm tập kết ở đường chính, hoặc dùng xe 1 tới 1,5 tấn gom ra rồi dồn lên xe lớn, và báo trước khi chốt giá.
Đường vào và luật khi đặt xe tải chở hàng Bắc Ninh
Trục chính. Theo quy hoạch tỉnh, QL1 chạy qua Từ Sơn, Tiên Du, thành phố Bắc Ninh; QL18 nối Yên Phong, thành phố Bắc Ninh, Quế Võ rồi đi Quảng Ninh; QL38 đi xuống phía nam sông Đuống. Cao tốc Hà Nội – Bắc Giang là đường có trạm thu phí, nên tính khoản này vào cước khi hàng chạy tuyến đó.
Sông Đuống chia đôi tỉnh. Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài nằm phía nam sông. Hàng xuống đó phải qua cầu, đường tỉnh là chính. Gặp cầu nhỏ hay đường đê có biển hạn chế trọng lượng thì nhớ: con số trên biển là tổng cả xe lẫn hàng. Xe 8 tấn chở đầy đã nặng khoảng gấp đôi con số ghi trên cửa.
Gần Hà Nội, gần sân bay. Khu VSIP Bắc Ninh cách trung tâm Hà Nội khoảng 20 km, cách sân bay Nội Bài khoảng 40 km.
Danh sách khu công nghiệp, cảng cạn và các tuyến đường trong tỉnh có trong Quyết định 1589/QĐ-TTg phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bắc Ninh.
Xe tải chở hàng Bắc Ninh: nguyên chuyến, ghép hay lẻ
Khác nhau ở chỗ xe có chạy thẳng không, và trả tiền cho cả xe hay phần hàng mình chiếm.
| Cách đi | Hợp khi | Tính tiền theo | Điều cần biết |
|---|---|---|---|
| Nguyên chuyến (bao xe) | Hàng nhà máy theo lô, hàng cần đúng giờ cổng, hàng từ nửa thùng trở lên | Cả chuyến, theo cỡ xe và quãng đường | Xe đi thẳng, không dừng giữa đường, chốt được giờ tới |
| Hàng ghép | Đồ gỗ vài bộ, lô vật tư vài khối, không gấp | Số khối hoặc số ký, lấy bên lớn hơn | Chờ gom đủ hàng, có thể dừng nhiều điểm |
| Hàng lẻ | Vài kiện gốm, vài thùng hàng shop | Theo kiện hoặc theo ký | Đi qua kho, phải đóng gói kỹ và ghi rõ người nhận |
Mốc nhẩm: hàng chiếm quá nửa thùng xe nhỏ nhất đủ chở nó thì hỏi giá nguyên chuyến. Riêng hàng giao vào nhà máy theo giờ, đi ghép gần như không dùng được vì xe ghép không chốt được giờ tới cổng.
Xe tải chở hàng Bắc Ninh đi các tỉnh
Quãng đường là số ước, tuỳ điểm lấy trong tỉnh.
| Tuyến | Quãng đường ước | Cỡ xe hay dùng | Cách đi hợp |
|---|---|---|---|
| Bắc Ninh – Hà Nội | Khoảng 20 km từ VSIP, còn tuỳ điểm | Mọi cỡ, nhiều nhất là 3,5 tới 8 tấn | Nguyên chuyến, quay nhiều vòng trong ngày |
| Bắc Ninh – Hải Phòng | Khoảng 120 km tới cảng, tính từ VSIP | Xe 8 tới 15 tấn, container | Nguyên chuyến, đi về trong ngày |
| Bắc Ninh – Quảng Ninh | Cảng Cái Lân khoảng 130 km, tính từ VSIP | Container, xe 8 tới 15 tấn | Nguyên chuyến theo QL18 |
| Bắc Ninh – Bắc Giang cũ, Lạng Sơn, Thái Nguyên | Theo điểm giao | Xe 3,5 tới 8 tấn | Nguyên chuyến trong ngày |
| Bắc Ninh – Thanh Hóa, Nghệ An, Đà Nẵng | Theo điểm giao | Xe 8 tới 15 tấn | Ghép tuyến Bắc Nam hoặc nguyên chuyến |
| Bắc Ninh – TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai | Khoảng 1.650 km | Xe 8 tới 15 tấn, container | Ghép hoặc nguyên chuyến, đi 2 tới 3 ngày |
Chặng dài vào Nam tính gần giống bài gửi hàng từ Hà Nội vào TPHCM.


Các huyện, phường nhận hàng: tên cũ và tên mới
Cấp huyện không còn. Bắc Ninh cũ có 2 thành phố, 2 thị xã và 4 huyện, nay là các xã phường của tỉnh Bắc Ninh mới. Bảng dưới chỉ tính phần Bắc Ninh cũ.
| Huyện cũ | Số xã cũ | Nay là xã, phường |
|---|---|---|
| Thành phố Bắc Ninh | 17 xã phường cũ | phường Vũ Ninh, phường Kinh Bắc, phường Võ Cường, phường Nam Sơn, phường Hạp Lĩnh |
| Huyện Yên Phong | 14 xã phường cũ | xã Yên Phong, xã Yên Trung, xã Tam Đa, xã Tam Giang, xã Văn Môn |
| Thị xã Quế Võ | 20 xã phường cũ | phường Quế Võ, phường Nhân Hòa, phường Phương Liễu, phường Đào Viên, xã Phù Lãng, phường Bồng Lai, xã Chi Lăng |
| Huyện Tiên Du | 14 xã phường cũ | xã Tiên Du, xã Liên Bão, xã Đại Đồng, xã Tân Chi, xã Phật Tích |
| Thành phố Từ Sơn | 12 xã phường cũ | phường Từ Sơn, phường Tam Sơn, phường Phù Khê, phường Đồng Nguyên |
| Thị xã Thuận Thành | 18 xã phường cũ | phường Thuận Thành, phường Mão Điền, phường Trí Quả, phường Trạm Lộ, phường Song Liễu, phường Ninh Xá |
| Huyện Gia Bình | 14 xã phường cũ | xã Gia Bình, xã Cao Đức, xã Nhân Thắng, xã Đông Cứu, xã Đại Lai |
| Huyện Lương Tài | 12 xã phường cũ | xã Lương Tài, xã Trung Kênh, xã Lâm Thao, xã Trung Chính |
Ghi địa chỉ nên có cả tên mới lẫn tên cũ, ví dụ: thôn, phường Đồng Nguyên, tỉnh Bắc Ninh (Đồng Kỵ, Từ Sơn cũ). Tỉnh Bắc Ninh giờ gồm cả Bắc Giang cũ, chỉ ghi tên tỉnh thì nơi báo giá ở xa không biết hàng nằm đầu nào.
Căn cứ sáp nhập là Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội, thông qua ngày 12/6/2025.
Vận tải Hùng Vương nhận chở hàng Bắc Ninh
Nhận xe tải chở hàng Bắc Ninh, đội xe của chúng tôi có đủ dải cỡ để chọn theo điểm lấy hàng: xe 1 tấn, 1,5 tấn cho ngõ làng nghề; xe thùng dài 6m10 có bửng nâng cho hàng pallet vào nhà máy; xe 5 tấn, 8 tới 10 tấn cho hàng đi tỉnh; xe 12 tới 15 tấn cho hàng nặng đường dài; xe cẩu khi cần hạ hàng tại chỗ.
Chúng tôi nhận hàng hai chiều giữa Bắc Ninh cùng các tỉnh phía Bắc với TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, cả nguyên chuyến lẫn ghép. Hàng nội tỉnh hoặc đi Hà Nội, Hải Phòng thì anh chị gọi để chúng tôi báo có xe phù hợp hay không.
Anh chị cho biết điểm lấy, điểm giao (tên xã mới và cũ), loại hàng, số khối hoặc số ký, giờ nhận hàng của kho nếu giao vào nhà máy. Chốt xong, tài xế gọi trước khi tới.
Câu hỏi thường gặp
Bắc Ninh sau sáp nhập ghi địa chỉ thế nào
Từ 1/7/2025, tỉnh Bắc Ninh mới gồm cả Bắc Giang cũ. Ghi tên xã phường mới, tỉnh Bắc Ninh, và ghi thêm tên xã, huyện cũ trong ngoặc.
Giao hàng vào khu công nghiệp cần chuẩn bị gì
Hỏi kho giờ nhận hàng, có cần đăng ký biển số và tên tài xế trước không, có bến nâng hay không.
Xe tải chở hàng Bắc Ninh có vào được làng nghề không
Xe 1 tới 1,5 tấn thường vào được ngõ. Xe lớn nên đậu ở đường chính, gom hàng bằng xe nhỏ hoặc hẹn điểm tập kết.
Đồ gỗ Đồng Kỵ tính theo khối hay theo cân
Thường theo khối, vì đồ gỗ chiếm chỗ nhiều mà không nặng lắm. Đo dài, rộng, cao từng món hoặc gửi ảnh để quy ra số khối.
Xe tải chở hàng Bắc Ninh vào TPHCM mất mấy ngày
Quãng đường khoảng 1.650 km. Nguyên chuyến thường 2 tới 3 ngày tuỳ cỡ xe và số tài xế, đi ghép thì cộng thêm thời gian gom hàng.
Cần xe tải chở hàng Bắc Ninh, gọi một cuộc
Công ty TNHH Vận Tải và Chuyển Nhà Hùng Vương. Mã số thuế 0316324699. Địa chỉ số 48 đường 50A, Khu Phố 9, Phường Tân Tạo, TP.HCM. Hotline 0845.442.442.
Anh chị nói điểm lấy, điểm giao, loại hàng và số khối. Chúng tôi báo cỡ xe, cách đi và giá theo tuyến.
Bài có ích thì gửi cho người quen đang cần xe tải chở hàng Bắc Ninh. Lưu số lại, lúc cần xe khỏi phải tìm.
Đọc thêm
Xe Tải Chở Hàng KCN Tây Bắc Củ Chi
CHO THUÊ XE TẢI CHỞ HÀNG KCN LÊ MINH XUÂN GỌI LÀ CÓ XE NGAY
DỊCH VỤ XE CHỞ HÀNG TẠI TP.HCM – LỰA CHỌN ĐÚNG GIÚP BẠN TIẾT KIỆM CẢ TIỀN VÀ THỜI GIAN
Quy định liên quan tra tại Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Chuyển kho xưởng, gọi để hẹn xem mặt bằng
Máy móc và hàng kho không nên báo giá qua loa. Quý khách hẹn bên tôi xuống xem một buổi, đếm đủ rồi lên phương án và con số cụ thể.
Cách khác: đăng chuyến để nhà xe báo giá
Quý khách có thể đăng chuyến hàng của mình lên sàn Tìm Hàng Xe Tải. Chủ hàng đăng đơn, nhà xe nhận và báo giá trực tiếp, hai bên trao đổi thẳng với nhau.
Đơn vị thực hiện
Công Ty TNHH Vận Tải & Chuyển Nhà Hùng Vương
Mã số thuế 0316324699
Số 48 đường 50A, Khu Phố 9, Phường Tân Tạo, TP.HCM
Hotline 0845.442.442

